statal
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Liên quan đến một trạng thái hoặc điều kiệntính từkhông so sánh (not comparable)Relating to a state or condition.
- Kết quả từ những cân nhắc mang tính cấu trúc trái ngược với hành độngtính từkhông so sánh (not comparable)Resulting from structural considerations as opposed to actions.
- Liên quan đến một từ hoặc dạng từ (chẳng hạn như động từ bị động hoặc từ bổ nghĩa) hoặc thành phần ngôn ngữ khác biểu thị một trạng thái chứ không phải là một hành động hoặc quá trìnhtính từkhông so sánh (not comparable)Pertaining to a word or word form (such as a passive verb or a modifier) or other linguistic element that denotes a state rather than an action or process.
- Liên quan đến một tiểu bang trong chính phủ liên bangtính từkhông so sánh (not comparable)Pertaining to a state within a federal government.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| peri-statal | Chưa có nghĩa | |
| supra-statal | Chưa có nghĩa | |
| extra-statal | Chưa có nghĩa | |
| inter-statal | Chưa có nghĩa | |
| intra-statal | Chưa có nghĩa | |
| non-statal | Chưa có nghĩa | |
| para-statal | Chưa có nghĩa | |
| infra-statal | Chưa có nghĩa |
Họ từ (word family)
cùng gốc statalVí dụ
- , , , ' , .
- (pre-nominal) ( “ / / / / ”, .).
- ,