Dịch

starved

B2tính từ (adjective)động từ (verb)
US/stɑɹvd/

Nghĩa chính

  1. Chết vì đóitính từApproaching starvation, emaciated and malnourished.
  2. Bị bỏ đói, thiếu thốntính từDeprived of nourishment or of something vital.
  3. Đói lả, đói cồn cào, đói meotính từExtremely hungry.
  4. Quá khứ và phân từ quá khứ của starveđộng từsimple past and past participle of starve

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. starvedDạng gốc (base form)
  2. more starvedSo sánh hơn (comparative)
  3. most starvedSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

sex-starvedtính từThèm khát tình dục; không có đủ cơ hội dành cho giao cấu
cash-starvedtính từCó ít tiền; nghèo

Ví dụ

  • : " . ." , .Cô ấy nói: "Em đói chết đi được. Em có thể ăn hết cả một con ngựa." Tôi bảo cô ấy nói dối, vì tôi từng ăn thịt ngựa rồi.
  • .Anh ấy đã chết đói.
  • .Chắc hẳn Tom đang đói lả rồi.

AI