Nghĩa chính
- Chết vì đóitính từApproaching starvation, emaciated and malnourished.
- Bị bỏ đói, thiếu thốntính từDeprived of nourishment or of something vital.
- Đói lả, đói cồn cào, đói meotính từExtremely hungry.
- Quá khứ và phân từ quá khứ của starveđộng từsimple past and past participle of starve
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- starvedDạng gốc (base form)
- more starvedSo sánh hơn (comparative)
- most starvedSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| sex-starvedtính từ | tính từ | Thèm khát tình dục; không có đủ cơ hội dành cho giao cấu |
| cash-starvedtính từ | tính từ | Có ít tiền; nghèo |
Họ từ (word family)
cùng gốc starvedVí dụ
- : " . ." , .Cô ấy nói: "Em đói chết đi được. Em có thể ăn hết cả một con ngựa." Tôi bảo cô ấy nói dối, vì tôi từng ăn thịt ngựa rồi.
- .Anh ấy đã chết đói.
- .Chắc hẳn Tom đang đói lả rồi.