Dịch

starting price

danh từ (noun)
UK/ˈstɑːtɪŋ ˈpɹaɪs/US/ˈstɑɹtɪŋ ˈpɹʌɪs/

Nghĩa chính

  1. Giá khởi điểmdanh từThe opening price for an item at an auction.
  2. Tỷ lệ cược cuối cùng của một con ngựa khi cuộc đua bắt đầu; cũng được sử dụng để chỉ một hệ thống cá cược tỷ lệ cố định sử dụng các mức giá đó. Viết tắt: SPdanh từThe final odds on a horse when the race starts; also used to designate a system of fixed-odds betting using such prices. Abbreviation: SP.
  3. Dùng theo nghĩa đen, xem starting, pricedanh từUsed other than figuratively or idiomatically: see starting, price.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. starting priceDạng gốc (base form)
  2. starting pricesSố nhiều (plural)

AI