Nghĩa chính
- Giá khởi điểmdanh từThe opening price for an item at an auction.
- Tỷ lệ cược cuối cùng của một con ngựa khi cuộc đua bắt đầu; cũng được sử dụng để chỉ một hệ thống cá cược tỷ lệ cố định sử dụng các mức giá đó. Viết tắt: SPdanh từThe final odds on a horse when the race starts; also used to designate a system of fixed-odds betting using such prices. Abbreviation: SP.
- Dùng theo nghĩa đen, xem starting, pricedanh từUsed other than figuratively or idiomatically: see starting, price.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- starting priceDạng gốc (base form)
- starting pricesSố nhiều (plural)