Nghĩa chính
- Tiếp tục nói về một chủ đề, thường là trong một cuộc tranh luận, chỉ trích hoặc thẩm vấn; tiếp tục cằn nhằn hoặc phàn nàn về một chủ đềđộng từngoại động từ (transitive)To resume talking about a topic, most often in an argument, criticism or interrogation; to resume nagging or complaining about a topic.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- start back onNguyên thể (infinitive)
- starts back onNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- started back onQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- starting back onPhân từ I (present participle)
Ví dụ
- , !