Dịch

start back on

động từ (verb)
UK/ˌstɑːt ˈbæk ˈɒn/US/ˌstɑɹt ˈbæk ˈɑn/

Nghĩa chính

  1. Tiếp tục nói về một chủ đề, thường là trong một cuộc tranh luận, chỉ trích hoặc thẩm vấn; tiếp tục cằn nhằn hoặc phàn nàn về một chủ đềđộng từngoại động từ (transitive)To resume talking about a topic, most often in an argument, criticism or interrogation; to resume nagging or complaining about a topic.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. start back onNguyên thể (infinitive)
  2. starts back onNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. started back onQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. starting back onPhân từ I (present participle)

Ví dụ

  • , !

AI