Dịch

starrer

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Bộ phim có sự tham gia của một ngôi sao điện ảnh cụ thểdanh từA film featuring a particular movie star.
  2. Một cái gì đó xứng đáng được xếp hạng theo số lượng sao được chỉ địnhdanh từSomething meriting a rating of the specified number of stars.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. starrerDạng gốc (base form)
  2. starrersSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • – – Winslet/ , .

AI