Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
starlessness
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Sự vắng mặt của các ngôi sao
danh từ
không đếm được
(uncountable)
Absence of stars.
Nguồn gốc
(etymology)
starless
+
-ness
Ví dụ
Still
,
he
remembered
a
skylight
,
and
the
dark
starlessness
of
the
night
it
framed
,
and
falling
softly
through
darkness
onto
the
panes
of
skylight
glass
were
thick
,
soft
drops
of
white
.
AI
1
Sự vắng mặt của các ngôi sao
1
Sự vắng mặt của các ngôi sao
1
Sự vắng mặt của các ngôi sao