Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Cây gậy nghi lễ được chia đôidanh từA forked ritual staff.
- Viết tắt của Mustang, một thương hiệu ô tô được sản xuất bởi Ford Motor Companydanh từShort for Mustang, a brand of automobile produced by the Ford Motor Company.
- Bắn một cách đau đớn, để chíchđộng từnội động từ (intransitive)To shoot with pain, to sting.
- Giáo; chíchđộng từngoại động từ (transitive)To spear; to sting.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| stang balldanh từ | danh từ | Cú đánh vào quán bar |
| Stang's lawdanh từ riêng | danh từ riêng | Quy tắc âm vị học Ấn-Âu nguyên thủy chi phối các chuỗi kết thúc từ của một nguyên âm, trước tiên là bán nguyên âm hoặc thanh quản và sau đó là âm mũi. Các trình tự như vậy được đơn giản hóa để loại bỏ thanh quản và bán nguyên âm, đồng thời kéo dài bù lại nguyên âm trước đó |
| ride the stang | Chưa có nghĩa |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Thanh dài
- Thanh dài; một cái cột; một cái trục; một cổ phầnA long bar; a pole; a shaft; a stake.
Nguồn gốc (etymology)
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạistang
- từ tiếng Bắc Âu cổstǫng
- từ tiếng German nguyên thủy*stangiz
động từ
- từ tiếng Anh trung đạistangen
- từ tiếng Bắc Âu cổstanga“prick, goad”
Ví dụ
- . , […]
- , / . . .
- .