Dịch

Stanford

danh từ riêng (proper noun)
US/ˈstænfəɹd/

Nghĩa chính

Thêm 12 nghĩa
  1. Một họ quen thuộc từ tiếng Anh cổdanh từ riêngA habitational surname from Old English.
  2. Tên nam được chuyển từ họdanh từ riêngA male given name transferred from the surname.
  3. Trường đại học tư thục ở quận Santa Clara, California.danh từ riêngA private university in Santa Clara County, California.
  4. Thôn nhỏ thuộc giáo xứ Southill, quận Central Bedfordshire, Bedfordshire (tham chiếu lưới OS TL1641).danh từ riêngA hamlet in Southill parish, Central Bedfordshire district, Bedfordshire (OS grid ref TL1641).

1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.

Cụm từ (phrase)

Stanford bunnydanh từMô hình ba chiều của tượng thỏ, được sử dụng để kiểm tra các thuật toán kết xuất, v.v
Stanford Bridgedanh từ riêngNgôi làng ở hai bên bờ sông Teme ở Stanford với giáo xứ Orleton và giáo xứ Shelsley Kings, quận Malvern Hills, Worcestershire, Anh (OS lưới ref SO7165)
Stanford dragondanh từMô hình ba chiều của tượng rồng, được sử dụng để kiểm tra các thuật toán kết xuất, v.v
Stanford-le-Hopedanh từ riêngThị trấn ở quận Thurrock, Essex, Anh (OS lưới ref TQ6882)
Stanford in the Valedanh từ riêngNgôi làng và giáo xứ dân sự ở quận Vale of White Horse, Oxfordshire, Anh, trong lịch sử ở Berkshire (OS lưới ref SU3493)
Stanford-Binetdanh từBài kiểm tra khả năng nhận thức và trí thông minh được thiết kế chủ yếu để đánh giá trẻ em
Stanford Merthyrdanh từ riêngĐịa phương trong khu vực hội đồng Cessnock, phía đông New South Wales, Australia
Stanford on Temedanh từ riêngNgôi làng nhỏ ở Stanford với giáo xứ Orleton, quận Malvern Hills, Worcestershire, Anh (OS lưới ref SO7065)

12 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 12
Làng và giáo xứ dân sự thuộc quận Folkestone và Hythe
  1. Làng và giáo xứ dân sự thuộc quận Folkestone và Hythe, Kent (tọa độ lưới OS TR1238).A village and civil parish in Folkestone and Hythe district, Kent (OS grid ref TR1238).

Ví dụ

  • , .
  • .
  • .

AI