Dịch

stand up to

động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Đương đầu, chống lại, đối đầuđộng từngoại động từ (transitive)To object to or interfere with the actions of (someone seen as bullying, pushy, or controlling).
  2. Chịu đựng, chống chọi, kiên cường quađộng từngoại động từ (transitive)To withstand, to weather, to survive in spite of.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. stand up toNguyên thể (infinitive)
  2. stands up toNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. stood up to (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. standing up toPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

stand up to be countedđộng từMọi người biết ý kiến và niềm tin của mình, đặc biệt khi làm như vậy gây tranh cãi và nguy hiểm; đứng lên
stand up to one's lick logđộng từĐứng vững hoặc giữ vững lập trường của mình

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Bạn thật táo bạo khi đứng lên trước ông chủ như thế.
  • , .
  • […] , ; […].

AI