Nghĩa chính
- Đương đầu, chống lại, đối đầuđộng từngoại động từ (transitive)To object to or interfere with the actions of (someone seen as bullying, pushy, or controlling).
- Chịu đựng, chống chọi, kiên cường quađộng từngoại động từ (transitive)To withstand, to weather, to survive in spite of.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- stand up toNguyên thể (infinitive)
- stands up toNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- stood up to (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- standing up toPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| stand up to be countedđộng từ | động từ | Mọi người biết ý kiến và niềm tin của mình, đặc biệt khi làm như vậy gây tranh cãi và nguy hiểm; đứng lên |
| stand up to one's lick logđộng từ | động từ | Đứng vững hoặc giữ vững lập trường của mình |
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Bạn thật táo bạo khi đứng lên trước ông chủ như thế.
- , .
- […] , ; […].