Dịch

stand treat

động từ (verb)
US/ˈstænd ˈtɹit/AUnguồn

Nghĩa chính

  1. (Thông tục) Thết đãi, bao (ăn, uống)động từTo pay the cost of treating someone to something.

Ví dụ

  • […] , , , . , .
  • " " ? "," ""?

AI