Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Đứng cách xađộng từTo stand some distance apart from something or someone.
- Ngăn chặn, đẩy lùiđộng từTo prevent any would-be attacker from coming close by adopting an offensive posture.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- stand offNguyên thể (infinitive)
- stands offNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- stood off (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- standing offPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Ra khơi
- Ra khơi, rời xa bờTo move away from shore.
Họ từ (word family)
cùng gốc stand offNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- , .Anh ấy đứng cách xa ngọn lửa vì sợ bị bỏng.
- .Chúng tôi vớ lấy bất cứ thứ gì có thể dùng làm vũ khí để đẩy lùi nhóm thanh niên đang đe dọa.
- , ; , , . , , .Một chiếc thuyền sau đó được phái đi để đo độ sâu của kênh và tìm đường vào; nhưng đã quay về mà không thành công do sóng quá lớn và có nhiều ghềnh đá. Súng hiệu lại được bắn vào buổi tối, nhưng cũng vô ích, và một lần nữa con tàu đã ra khơi để tránh bão trong đêm.