Dịch

stand around

B1động từ (verb)
UK/ˌstænd əˈɹaʊnd/US/ˌstænd ɚˈaʊnd/

Nghĩa chính

  1. Đứng không, đứng chơiđộng từnội động từ (intransitive)To stand without doing anything; to do nothing productive; to waste time.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. stand aroundNguyên thể (infinitive)
  2. stands aroundNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. stood around (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. standing aroundPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Ví dụ

  • .Chúng tôi cứ đứng không đợi cho đến khi bạn tới.
  • ?Tại sao một số người thì làm việc còn một số người lại cứ đứng chơi thế kia?
  • ; !

AI