Nghĩa chính
- Đứng không, đứng chơiđộng từnội động từ (intransitive)To stand without doing anything; to do nothing productive; to waste time.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- stand aroundNguyên thể (infinitive)
- stands aroundNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- stood around (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- standing aroundPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
Ví dụ
- .Chúng tôi cứ đứng không đợi cho đến khi bạn tới.
- ?Tại sao một số người thì làm việc còn một số người lại cứ đứng chơi thế kia?
- ; !