Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
stalkerhood
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Tình trạng của một kẻ theo dõi
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The condition of being a stalker.
Nguồn gốc
(etymology)
stalker
+
-hood
AI
1
Tình trạng của một kẻ theo dõi
1
Tình trạng của một kẻ theo dõi
1
Tình trạng của một kẻ theo dõi