staked
B2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Được cắm cọctính từMarked with stakes
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- stakedDạng gốc (base form)
- more stakedSo sánh hơn (comparative)
- most stakedSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Staked Plaindanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Llano Estacado |
| Staked Plainsdanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Llano Estacado |
Họ từ (word family)
cùng gốc stakedVí dụ
- .Anh ấy đặt cược tương lai của mình vào cơ hội duy nhất này.
- Tom's 2 .Các đặc vụ FBI đã theo dõi ngôi nhà của Tom trong 2 tuần.
- suspect's .Cảnh sát đã theo dõi ngôi nhà của nghi phạm.