Dịch

stair hall

danh từ (noun)
UK/ˈstɛə ˈhɔːl/US/ˈstɛɚ ˈhɔl/

Nghĩa chính

  1. Cầu thang, chiếu nghỉ, hành lang hoặc các phần khác của sảnh công cộng cần phải đi qua khi đi từ tầng vào đến các tầng khác của tòa nhàdanh từThe stairs, landings, hallways, or other portions of the public hall through which it is necessary to pass when going from the entrance floor to the other floors of a building.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. stair hallDạng gốc (base form)
  2. stair hallsSố nhiều (plural)

AI