Dịch

staggered

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Kinh ngạc, bàng hoàngtính từAstonished; taken aback.
  2. So le, lệch nhautính từArranged in a way that is not uniform.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. staggeredDạng gốc (base form)
  2. more staggeredSo sánh hơn (comparative)
  3. most staggeredSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • staggered at sthsửng sốt trước cái gìI was staggered at the amount of money the ring cost.Tôi đã sửng sốt trước số tiền mà chiếc nhẫn này tiêu tốn.
  • staggered by sthsửng sốt bởi cái gìI was staggered by her rudeness.Tôi đã sửng sốt bởi sự thô lỗ của cô ấy.
  • staggered to hear, learn, see, etc.sửng sốt khi nghe, biết, thấy, v.vWe were staggered to learn what the painting was worth.Chúng tôi đã sửng sốt khi biết bức tranh đó đáng giá bao nhiêu.

Cụm từ (phrase)

staggered shelvesdanh từTrong kiến trúc Nhật Bản, hai kệ ở các độ cao khác nhau, mỗi kệ kéo dài từ một bức tường trong khi không chạm vào bức tường kia mà nối với nhau ở giữa bằng một đoạn thẳng đứng

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
So le
  1. So le, lệch nhauNot directly opposite each other.

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .. , .Thượng viện Hoa Kỳ tổ chức bầu cử so le, với chỉ một phần ba số ghế được bầu lại cứ sau hai năm.
  • , ...Nhiều nhà ga ven đường có các sân ga so le, một kiểu bố trí phổ biến trên tuyến đường sắt S.E.R.
  • .Anh ấy loạng choạng vì vấp phải đá.

AI