Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
squirearchal
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Chính quyền địa chủ
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Of or pertaining to squirearchy.
Nguồn gốc
(etymology)
squirearchy
+
-al
Ví dụ
The
film
tells
the
story
of
Jack’s
induction
and
military
training
;
depicts
the
Kiplings
’
squirearchal
lifestyle
at
Bateman’s
,
their
Jacobean
manor
house
in
Sussex
;
and
explores
the
family
tensions
over
Jack’s
brave
but
foolhardy
enlistment
.
AI
1
Chính quyền địa chủ
1
Chính quyền địa chủ
1
Chính quyền địa chủ