Nghĩa chính
- Sự nheo mắtdanh từThe act of one who squints.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- squintingDạng gốc (base form)
- squintingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| squinting modifierdanh từ | danh từ | Từ bổ nghĩa có thể áp dụng cho mệnh đề đứng trước nó hoặc mệnh đề theo sau nó; một ví dụ của amphiboly |
Họ từ (word family)
cùng gốc squintingVí dụ
- , , , , , […]Tôi từng biết vài tâm hồn vui vẻ, những người có thể ngồi hàng giờ khi không có trò tiêu khiển nào khác, và bàn tán về những cái nháy mắt và nheo mắt mà họ đã tinh mắt phát hiện ra giữa một cặp đôi ngây thơ nào đó.
- ?Sao Tom lại nheo mắt thế?
- ?Tại sao Tom lại nheo mắt?