squeezer
danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Ai đó hoặc một cái gì đó épdanh từSomeone or something that squeezes.
- Thiết bị đúc để tạo hình một quả cầu sắt dạng vũngdanh từA piece of foundry apparatus for shaping a ball of puddled iron.
- Quân bài có giá trị được hiển thị ở một góc sao cho có thể nghiên cứu được một ván bài được sắp xếp chặt chẽ (ban đầu được thiết kế cho bài poker nhưng hiện nay là tiêu chuẩn)danh từA playing card that has its value shown in a corner such that a closely arranged hand may be studied (originally designed for poker but now standard).
- Ai đó hoặc cái gì đó ép buộc; một người đặt áp lực lên một ai đódanh từSomeone or something that coerces; one who puts the squeeze on someone.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- squeezerDạng gốc (base form)
- squeezersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| mop squeezerdanh từ | danh từ | Người hầu gái |
| duck-squeezerdanh từ | danh từ | Thiết bị có vòi để nén thịt vịt và sản xuất nước trái cây hoặc nước thịt |
| lemon squeezerdanh từ | danh từ | Thiết bị dùng để chiết nước chanh bằng cách nghiền chanh bằng phần giữa sắc nét |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Việc làm bằng tay
- Việc làm bằng tay, một trường hợp thủ dâm của nam giới hoặc quan hệ tình dục bằng tay được thực hiện đối với một người đàn ôngA hand job, an instance of male masturbation, or manual sex performed on a man.
Họ từ (word family)
cùng gốc squeezerNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ogler's, pincher's, squeezer's , .
- , .
- .