Nghĩa chính
- Tìm thời gian hoặc các nguồn lực khác chođộng từngoại động từ (transitive)To find time or other resources for.
- Gói chặt chẽ với nhauđộng từnội động từ (intransitive)To pack tightly together.
- Buộc vào, hãy kéo căng thứ gì đó để làm cho thứ gì đó lớn hơn vừa vặnđộng từTo force in, stretch something to make something larger fit.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- squeeze inNguyên thể (infinitive)
- squeezes inNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- squeezed inQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- squeezing inPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| squeeze intođộng từ | động từ | Đi vào (một không gian chật hẹp); hầu như không phù hợp với |
Ví dụ
- .
- , .
- .