squashed
B2tính từ (adjective)
UKnguồn
Nghĩa chính
- Bị bẹp, bị nghiền náttính từsqueezed until flattened, or until a pulp
- Bị đàn áp, bị dập tắttính từsuppressed or silenced
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- squashedDạng gốc (base form)
- more squashedSo sánh hơn (comparative)
- most squashedSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| squashed frogdanh từ | danh từ | Loại cocktail được làm từ rượu mùi dưa, advocaat, kem Ailen và grenadine |
| squashed fly biscuitdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với fly biscuit |
Họ từ (word family)
cùng gốc squashedVí dụ
- , , , , walking-sticks, .Những chiếc áo khoác và quần sờn rách, những chiếc áo choàng và khăn choàng mốc meo, những chiếc mũ rộng vành bị bẹp dúm, những đôi bốt và giày, những chiếc ô và gậy đi bộ như thế chưa từng thấy ở Chợ Rách.
- .Anh ấy làm chiếc mũ của tôi bẹp dí.
- .Sami đã đè bẹp con bọ.