Dịch

squashed

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Bị bẹp, bị nghiền náttính từsqueezed until flattened, or until a pulp
  2. Bị đàn áp, bị dập tắttính từsuppressed or silenced

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. squashedDạng gốc (base form)
  2. more squashedSo sánh hơn (comparative)
  3. most squashedSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

squashed frogdanh từLoại cocktail được làm từ rượu mùi dưa, advocaat, kem Ailen và grenadine
squashed fly biscuitdanh từĐồng nghĩa với fly biscuit

Ví dụ

  • , , , , walking-sticks, .Những chiếc áo khoác và quần sờn rách, những chiếc áo choàng và khăn choàng mốc meo, những chiếc mũ rộng vành bị bẹp dúm, những đôi bốt và giày, những chiếc ô và gậy đi bộ như thế chưa từng thấy ở Chợ Rách.
  • .Anh ấy làm chiếc mũ của tôi bẹp dí.
  • .Sami đã đè bẹp con bọ.

AI