Nghĩa chính
- Mang cựa, có cựatính từkhông so sánh (not comparable)Wearing spurs.
- Có cựa, mọc nhánh như cựatính từkhông so sánh (not comparable)Furnished with a spur or spurs; having shoots like spurs.
- Nhiễm nấm cựa gàtính từkhông so sánh (not comparable)Affected with spur, or ergot.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| long-spurred violetdanh từ | danh từ | Loài thực vật thuộc loài Viola rostrata, có nguồn gốc ở vùng ôn đới phía đông Bắc Mỹ |
| African spurred tortoisedanh từ | danh từ | Loài rùa, Centrochelys sulcata, sinh sống ở rìa phía nam sa mạc Sahara và Sahel ở Châu Phi |
| be-spurred | Chưa có nghĩa |
Họ từ (word family)
cùng gốc spurredVí dụ
- một cao bồi đi bốt và mang cựa
- tràng hoa có cựa
- .Bạn đã thúc đẩy tôi làm ngày càng tốt hơn.