Dịch

spurred

B2tính từ (adjective)
UK/spɜːd/US/spɜɹd/

Nghĩa chính

  1. Mang cựa, có cựatính từkhông so sánh (not comparable)Wearing spurs.
  2. Có cựa, mọc nhánh như cựatính từkhông so sánh (not comparable)Furnished with a spur or spurs; having shoots like spurs.
  3. Nhiễm nấm cựa gàtính từkhông so sánh (not comparable)Affected with spur, or ergot.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Cụm từ (phrase)

long-spurred violetdanh từLoài thực vật thuộc loài Viola rostrata, có nguồn gốc ở vùng ôn đới phía đông Bắc Mỹ
African spurred tortoisedanh từLoài rùa, Centrochelys sulcata, sinh sống ở rìa phía nam sa mạc Sahara và Sahel ở Châu Phi
be-spurredChưa có nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc spurred

Ví dụ

  • một cao bồi đi bốt và mang cựa
  • tràng hoa có cựa
  • .Bạn đã thúc đẩy tôi làm ngày càng tốt hơn.

AI