Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
sprintable
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Xứng đáng hoặc có khả năng chạy nước rút
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Worthy or capable of being sprinted.
Nguồn gốc
(etymology)
sprint
+
-able
Ví dụ
The
next
2.5
miles
is
a
nice
up-and-down
sprintable
section
,
with
two
items
of
great
scenic
interest
[…]
AI
1
Xứng đáng hoặc có khả năng chạy nước rút
1
Xứng đáng hoặc có khả năng chạy nước rút
1
Xứng đáng hoặc có khả năng chạy nước rút