Dịch

sprintable

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Xứng đáng hoặc có khả năng chạy nước rúttính từkhông so sánh (not comparable)Worthy or capable of being sprinted.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • 2.5 , […]

AI