springwater
danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
- Nước bắt nguồn từ một con suốidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Water originating from a spring.
- Nước được cho là và được tiếp thị là có nguồn gốc từ một con suối, nhưng chủ yếu hoặc hoàn toàn là nước được lọc hoặc nước máydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Water that is purportedly, and marketed as, originating from a spring, but is mostly or entirely filtered or tap water.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- springwaterDạng gốc (base form)
- springwatersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| springwater cyst | Chưa có nghĩa |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha