Nghĩa chính
- Con nước lêndanh từThe tide which occurs when the moon is new or full; the effects of the Sun and moon being reinforced so that this tide is of maximum range.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- spring tideDạng gốc (base form)
- spring tidesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| proxigean spring tidedanh từ | danh từ | Thủy triều cao bất thường xảy ra khi Mặt trăng ở điểm gần nhất trên quỹ đạo với Trái đất và trong giai đoạn trăng non hoặc trăng tròn |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- 40 ., .