Dịch

spring tide

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Con nước lêndanh từThe tide which occurs when the moon is new or full; the effects of the Sun and moon being reinforced so that this tide is of maximum range.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. spring tideDạng gốc (base form)
  2. spring tidesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

proxigean spring tidedanh từThủy triều cao bất thường xảy ra khi Mặt trăng ở điểm gần nhất trên quỹ đạo với Trái đất và trong giai đoạn trăng non hoặc trăng tròn

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • 40 ., .

AI