Dịch

spot UV

danh từ (noun)
US/ˈspɑt ˈjuˈvi/

Nghĩa chính

  1. Kỹ thuật in trong đó lớp phủ trong suốt, sáng bóng (vecni tia cực tím) được áp dụng cho các vùng của vật liệu indanh từkhông đếm được (uncountable)A printing technique in which a clear, shiny coating (ultraviolet varnish) is applied to areas of a printed material.

AI