Nghĩa chính
- Dấu đi (súc vật), vết chân (súc vật); hơi (súc vật)danh từkhông đếm được (uncountable)The track, trail, droppings, or scent of an animal.
- Theo dấu (súc vật); theo hơi (súc vật)động từngoại động từ (transitive)To track (an animal) by following its spoor.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Afrikaansspoor
- từ tiếng Hà Lanspoor“track”
- từ tiếng German nguyên thủy*spurą
Họ từ (word family)
cùng gốc spoorVí dụ
- . - ? - ostrich's .
- well-marked .