Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
splenectomized
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Bị cắt bỏ lách
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Having the spleen removed.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
splenectomized
non
splenectomized
Không cắt lách
tính từ
Ví dụ
The
splenectomized
men
,
the
researchers
found
,
were
twice
as
likely
to
die
of
cardiovascular
disease
as
were
the
veterans
in
the
control
group
.
AI
1
Bị cắt bỏ lách
1
Bị cắt bỏ lách
1
Bị cắt bỏ lách