Nghĩa chính
- Con đập tạm thời được sử dụng để nâng cao mực nước để thả các khúc gỗ về phía hạ lưu tới xưởng cưadanh từA temporary dam used to raise the water level so as to float logs downstream to a sawmill.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- splash damDạng gốc (base form)
- splash damsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| splash damagedanh từ | danh từ | Thiệt hại do vụ nổ gần đó gây ra, ảnh hưởng đến sinh vật trong bán kính nhất định |