spitz
C2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Chó pomeran ((cũng) spitz dog)danh từAny of several Nordic breeds of dog such as the Pomeranian or Samoyed.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- spitzDạng gốc (base form)
- spitzesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Spitz nevusdanh từ | danh từ | Tổn thương da lành tính, một loại bớt hắc tố ảnh hưởng đến lớp biểu bì và hạ bì |
| Indian Spitzdanh từ | danh từ | Giống chó thuộc giống chó Spitz thuộc nhóm tiện ích |
| Danish Spitzdanh từ | danh từ | Là giống chó có nguồn gốc từ Đan Mạch, từng được gọi là chó bảo mẫu |
| Finnish Spitzdanh từ | danh từ | Giống chó có nguồn gốc ở Phần Lan |
| Japanese spitzdanh từ | danh từ | Là một giống chó nhỏ đến từ Nhật Bản, có thân hình hơi vuông vức, ngực sâu và bộ lông kép màu trắng tinh rất dày |
| reindeer spitzdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Nenets Herding Laika |
| Icelandic Spitzdanh từ | danh từ | Chó chăn cừu Iceland |
| Pomeranian spitzdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Pomeranian |
Họ từ (word family)
cùng gốc spitzNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng ĐứcSpitz