Dịch

spit out

động từ (verb)
UK/ˌspɪt ˈawt/US/ˌspɪt ˈaʊt/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Nhổ rađộng từUsed other than figuratively or idiomatically: see spit, out.
  2. Nói ra, nhả rađộng từngoại động từ (transitive)To say reluctantly (see also spit it out).
  3. Đọc rapđộng từngoại động từ (transitive)To rap; to repeat verses passionately or intensely.
  4. Nói khinh bỉ, nói mỉađộng từngoại động từ (transitive)To say scornfully.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. spit outNguyên thể (infinitive)
  2. spits outNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. spat out (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. spitting outPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

chew up and spit outđộng từĐối phó với (một người) một cách khắc nghiệt và đột ngột
chew the meat and spit out the bonesđộng từTiếp nhận rất nhiều thông tin và bỏ qua một cách có chọn lọc một số thông tin vì cho rằng nó không hợp lệ hoặc không thể áp dụng được

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Nhả ra
  1. ngoại động từ (transitive)To eject.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Đọc rap

Ví dụ

  • .
  • " , ," . " , . ."
  • , .

AI