spiritualization
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Hành động tâm linh hóadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of spiritualizing.
- Trạng thái được tâm linh hóadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state of being spiritualized.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- spiritualizationDạng gốc (base form)
- spiritualizationsSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha