Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
spirit within
UK
/ˈ
s
p
ɪ
ɹ
ɪ
t
w
ɪ
ð
ˈ
ɪ
n
/
US
/ˈ
s
p
ɪ
ɹ
ɪ
t
w
ɪ
ð
ˈ
ɪ
n
/
Nghĩa chính
1
Tinh thần bên trong
Ví dụ
She
felt
a
strong
spirit
within
her
.
Cô cảm thấy một tinh thần mạnh mẽ bên trong mình.
Xuất hiện ở từ khác
spirit
kết hợp
tinh thần bên trong
AI
1
Tinh thần bên trong
1
Tinh thần bên trong
1
Tinh thần bên trong