Dịch

spirit within

UK/ˈspɪɹɪt wɪðˈɪn/US/ˈspɪɹɪt wɪðˈɪn/

Nghĩa chính

  1. Tinh thần bên trong

Ví dụ

  • .Cô cảm thấy một tinh thần mạnh mẽ bên trong mình.

AI