Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
spindleshanks
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người gầy gò, có đôi chân dài
danh từ
A thin, lanky person with long legs.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
spindlelegs
thin person
Nguồn gốc
(etymology)
spindle
+
shanks
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
spindle-shanked
spindle-legged
spindly
AI
1
Người gầy gò
1
Người gầy gò
1
Người gầy gò