Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
spindle-shanked
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Có chân gầy như ống sậy
tính từ
Thin and lanky, with long legs.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa
(synonym)
Có chân gầy như ống sậy
spindle-legged
Nguồn gốc
(etymology)
spindle
+
shanked
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
spindlelegs
spindly
spindleshanks
AI
1
Có chân gầy như ống sậy
1
Có chân gầy như ống sậy
1
Có chân gầy như ống sậy