Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
spikewise
trạng từ
(adverb)
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Dưới dạng đầu nhọn
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
In the manner of a spike or spikes.
2
Theo cách tăng đột biến hoặc tăng đột biến
tính từ
không so sánh
(not comparable)
In the manner of a spike or spikes.
Nguồn gốc
(etymology)
spike
+
-wise
AI
1
Dưới dạng đầu nhọn
2
Theo cách tăng đột biến hoặc tăng đột biến
1
Dưới dạng đầu nhọn
2
Theo cách tăng đột biến hoặc tăng đột biến
1
Dưới dạng đầu nhọn
2
Theo cách tăng đột biến hoặc tăng đột biến