Dịch

spick

tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Ngăn nắp; tươitính từTidy; fresh.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. spickDạng gốc (base form)
  2. spicksSố nhiều (plural)
  3. spickerSo sánh hơn (comparative)
  4. spickestSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

spick-and-spantính từSạch sẽ, không tì vết
spick-and-spannessdanh từTính nhanh chóng và nhịp nhàng; sự không tì vết; sự sạch sẽ

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Cái đinh
  1. Cái đinh, một cái đinh (mảnh gỗ hoặc kim loại mảnh, dùng làm dây buộc)A nail, a spike (slender piece of wood or metal, used as a fastener).

Ví dụ

AI