spick
tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Ngăn nắp; tươitính từTidy; fresh.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| spick-and-spantính từ | tính từ | Sạch sẽ, không tì vết |
| spick-and-spannessdanh từ | danh từ | Tính nhanh chóng và nhịp nhàng; sự không tì vết; sự sạch sẽ |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Cái đinh
- Cái đinh, một cái đinh (mảnh gỗ hoặc kim loại mảnh, dùng làm dây buộc)A nail, a spike (slender piece of wood or metal, used as a fastener).