Nghĩa chính
- Phòng đựng thức ăndanh từA buttery or pantry.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- spenceDạng gốc (base form)
- spencesSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạispence
- từ tiếng Pháp trung đạidespense
- từ tiếng Latinh trung đạidīspēnsa
Họ từ (word family)
cùng gốc spenceVí dụ
- ' ,' . ' spence-door, , .''Tôi đoán là có con chó đã lẻn vào phòng đựng thức ăn và liếm sạch món tráng miệng rồi ăn hết bánh quy,' người đốn cỏ già xen vào. 'Tôi sẽ khóa và cài then cửa phòng đựng thức ăn, nếu tôi là anh, lần sau khi để những thứ ngon lành như thế ở trong đó.'