Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
spellingly
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Đánh vần các từ từ các chữ cái
trạng từ
Spelling out words from letters.
Nguồn gốc
(etymology)
spelling
+
-ly
Ví dụ
Jeames
read
the
morning
paper
to
the
ladies
;
not
spellingly
and
with
hesitation
,
as
many
gentlemen
do
,
but
easily
and
elegantly
,
speaking
off
the
longest
words
without
a
moment's
difficulty
.
AI
1
Đánh vần các từ từ các chữ cái
1
Đánh vần các từ từ các chữ cái
1
Đánh vần các từ từ các chữ cái