Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
spellbinder
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Diễn giả hấp dẫn
danh từ
Something that is spellbinding, that causes rapt attention.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
spellbinder
Dạng gốc
(base form)
spellbinder
s
Số nhiều
(plural)
Họ từ
(word family)
cùng gốc
spellbinder
spellbind
Đặt dưới ảnh hưởng của một phép thuật; mê hoặc hoặc mê hoặc bằng một câu thần chú
động từ
Nguồn gốc
(etymology)
spell
+
binder
AI
1
Diễn giả hấp dẫn
1
Diễn giả hấp dẫn
1
Diễn giả hấp dẫn