Dịch

speculum metal

danh từ (noun)
UK/ˈspɛk.jə.ləm ˈmɛ.təl/

Nghĩa chính

  1. Hỗn hợp khoảng 2/3 đồng và 1/3 thiếc tạo thành một hợp kim giòn màu trắng có thể được đánh bóng thành bề mặt có độ phản chiếu caodanh từkhông đếm được (uncountable)A mixture of around two-thirds copper and one-third tin making a white brittle alloy that can be polished into a highly reflective surface.

AI