Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
spectrography
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Phép chụp ảnh quang phổ
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The process of using a spectrometer to produce a spectrograph.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
spectrography
sono
spectrography
Quang phổ sử dụng một dạng âm thanh (thường là siêu âm)
danh từ
Nguồn gốc
(etymology)
spectro-
+
-graphy
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
espectrografía
giống cái
Quang phổ học
AI
1
Phép chụp ảnh quang phổ
1
Phép chụp ảnh quang phổ
1
Phép chụp ảnh quang phổ