Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
specific question
danh từ
(noun)
UK
/
s
p
ɪ
ˈ
s
ɪ
f
.
ɪ
k
ˈ
k
w
ɛ
s
.
tʃ
ə
n
/
US
/
s
p
ɪ
ˈ
s
ɪ
f
.
ɪ
k
ˈ
k
w
ɛ
ʃ
.
t
ə
n
/
Nghĩa chính
1
Câu hỏi cụ thể
danh từ
a clearly defined inquiry
Ví dụ
She
answered
the
specific
question
about
the
deadline
.
Cô ấy trả lời câu hỏi cụ thể về thời hạn.
AI
1
Câu hỏi cụ thể
1
Câu hỏi cụ thể
1
Câu hỏi cụ thể