Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
specific problem
danh từ
(noun)
UK
/
s
p
ɪ
ˈ
s
ɪ
f
.
ɪ
k
ˈ
p
ɹ
ɒ
b
l
ɪ
m
/
US
/
s
p
ɪ
ˈ
s
ɪ
f
.
ɪ
k
ˈ
p
ɹ
ɑ
b
l
ə
m
/
Nghĩa chính
1
Vấn đề cụ thể
danh từ
a particular or clearly defined issue
Ví dụ
The
technician
is
trying
to
identify
the
specific
problem
with
the
engine
Kỹ thuật viên đang cố gắng xác định vấn đề cụ thể của động cơ
AI
1
Vấn đề cụ thể
1
Vấn đề cụ thể
1
Vấn đề cụ thể