Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
specific factor
danh từ
(noun)
UK
/
s
p
ɪ
ˈ
s
ɪ
f
.
ɪ
k
ˈ
f
æ
k
.
t
ə
ː/
US
/
s
p
ɪ
ˈ
s
ɪ
f
.
ɪ
k
ˈ
f
æ
k
.
t
ɚ/
Nghĩa chính
1
Yếu tố cụ thể, yếu tố đặc thù
danh từ
a particular element influencing something
Ví dụ
The
specific
factor
causing
the
delay
was
a
software
bug
.
Yếu tố cụ thể gây ra sự chậm trễ là lỗi phần mềm.
AI
1
Yếu tố cụ thể
1
Yếu tố cụ thể
1
Yếu tố cụ thể