Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
special status
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
s
p
ɛ
ʃ
.
ə
l
ˈ
s
t
eɪ
.
t
ə
s
/
US
/ˈ
s
p
ɛ
ʃ
ə
l
ˈ
s
t
eɪ
t
.
ə
s
/
Nghĩa chính
1
Vị thế đặc biệt, địa vị đặc biệt
danh từ
a unique legal or social position granted to a person or group
Ví dụ
The
island
enjoys
a
special
status
under
international
law
.
Hòn đảo này có vị thế đặc biệt theo luật quốc tế
AI
1
Vị thế đặc biệt
1
Vị thế đặc biệt
1
Vị thế đặc biệt