Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
special circumstances
danh từ
(noun)
US
/ˈ
s
p
ɛ
ʃ
ə
l
ˈ
s
ɝ
k
ə
m
s
t
æ
n
s
ɪ
z
/
Nghĩa chính
1
Điều kiện đặc biệt, hoàn cảnh đặc biệt
danh từ
particular conditions that justify an exception
Ví dụ
He
was
released
early
due
to
special
circumstances
.
Anh ấy được thả sớm vì có hoàn cảnh đặc biệt
AI
1
Điều kiện đặc biệt
1
Điều kiện đặc biệt
1
Điều kiện đặc biệt