Dịch

speak without book

cụm từ (phrase)
UK/ˈspiːk wɪθˈaʊt ˈbʊk/US/ˈspik wɪθˈaʊt ˈbʊk/

Nghĩa chính

  1. Nói không cần sách, nhớ mà nói racụm từ

AI