Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
spatial locale
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
s
p
eɪ
.
ʃ
ə
l
l
əʊ
ˈ
k
ɑː
l
/
Nghĩa chính
1
Miền địa phương bắt nguồn từ một không gian tôpô
danh từ
A locale which originates from a topological space.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
spatial locale
Dạng gốc
(base form)
spatial locale
s
Số nhiều
(plural)
AI
1
Miền địa phương bắt nguồn từ một không gian tôpô
1
Miền địa phương bắt nguồn từ một không gian tôpô
1
Miền địa phương bắt nguồn từ một không gian tôpô