Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
spathate
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Có một cái mo hoặc một cái mo
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Having a spathe or spathes.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
spathed
Nguồn gốc
(etymology)
spathe
+
-ate
AI
1
Có một cái mo hoặc một cái mo
1
Có một cái mo hoặc một cái mo
1
Có một cái mo hoặc một cái mo